📐 Sổ tay công thức toán tiểu học

Tất cả công thức quan trọng từ lớp 1 đến lớp 5. Bấm vào tên bài để xem giải thích chi tiết và hình động.

Lớp 1

Các số từ 0 đến 10 và so sánh số

Lớn hơn

$$5 > 3$$

Bé hơn

$$2 < 7$$

Bằng nhau

$$4 = 4$$

Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

Tính chất giao hoán

$$a + b = b + a$$

Cộng với 0

$$a + 0 = a$$

Phép trừ ngược của phép cộng

$$3 + 4 = 7 \Rightarrow 7 - 4 = 3$$

Số có hai chữ số - Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100

Cấu tạo số

$$47 = 40 + 7$$

Chục và đơn vị

$$1 \text{ chục} = 10 \text{ đơn vị}$$

Hình phẳng, đo độ dài và xem giờ đúng

Đơn vị đo độ dài

$$1 \text{ dm} = 10 \text{ cm}$$

Sẽ học kĩ ở lớp 2.

Một tuần lễ

$$1 \text{ tuần} = 7 \text{ ngày}$$

Lớp 2

Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

Tìm số hạng

$$\text{Số hạng} = \text{Tổng} - \text{Số hạng kia}$$

Tìm số bị trừ

$$\text{Số bị trừ} = \text{Hiệu} + \text{Số trừ}$$

Tìm số trừ

$$\text{Số trừ} = \text{Số bị trừ} - \text{Hiệu}$$

Phép nhân, phép chia - Bảng nhân 2, bảng nhân 5

Phép nhân

$$2 + 2 + 2 = 2 \times 3 = 6$$

Tính chất giao hoán

$$a \times b = b \times a$$

Quan hệ nhân - chia

$$a \times b = c \Rightarrow c : a = b$$

Các số đến 1000 và đơn vị đo lớp 2

Độ dài

$$1\,\text{m} = 10\,\text{dm} = 100\,\text{cm}$$

Ki-lô-mét

$$1\,\text{km} = 1000\,\text{m}$$

Thời gian

$$1 \text{ ngày} = 24 \text{ giờ}, \quad 1 \text{ giờ} = 60 \text{ phút}$$

Lớp 3

Bảng nhân, bảng chia từ 2 đến 9

Gấp lên n lần

$$a \times n$$

Giảm đi n lần

$$a : n$$

Phép chia có dư

$$a = b \times q + r \quad (r < b)$$

Mẹo bảng 9

$$9 \times n = 10 \times n - n$$

Biểu thức số; nhân, chia số có nhiều chữ số với số có một chữ số

Thứ tự phép tính

$$20 + 4 \times 5 = 20 + 20 = 40$$

Dấu ngoặc

$$(20 + 4) \times 5 = 24 \times 5 = 120$$

Chu vi và diện tích hình chữ nhật, hình vuông

Chu vi hình chữ nhật

$$P = (a + b) \times 2$$

a: chiều dài, b: chiều rộng

Diện tích hình chữ nhật

$$S = a \times b$$

Chu vi hình vuông

$$P = a \times 4$$

a: độ dài cạnh

Diện tích hình vuông

$$S = a \times a$$

Làm quen với một phần mấy (1/2, 1/3, ..., 1/9)

Một phần mấy của một số

$$\frac{1}{n} \text{ của } a = a : n$$

Ví dụ

$$\frac{1}{4} \text{ của } 12 = 12 : 4 = 3$$

Lớp 4

Số có nhiều chữ số - Hàng và lớp

Giá trị theo hàng

$$3\,456\,789 = 3\,000\,000 + 400\,000 + 50\,000 + 6\,000 + 700 + 80 + 9$$

Phân số: rút gọn, quy đồng và các phép tính

Tính chất cơ bản

$$\frac{a}{b} = \frac{a \times m}{b \times m} = \frac{a : n}{b : n}$$

Cộng cùng mẫu

$$\frac{a}{c} + \frac{b}{c} = \frac{a + b}{c}$$

Cộng khác mẫu

$$\frac{a}{b} + \frac{c}{d} = \frac{a \times d + c \times b}{b \times d}$$

Nhân phân số

$$\frac{a}{b} \times \frac{c}{d} = \frac{a \times c}{b \times d}$$

Chia phân số

$$\frac{a}{b} : \frac{c}{d} = \frac{a}{b} \times \frac{d}{c}$$

Nhân với phân số đảo ngược.

Các dạng toán điển hình lớp 4

Trung bình cộng

$$\text{TBC} = \text{Tổng} : \text{Số số hạng}$$

Tổng - Hiệu: số lớn

$$\text{Số lớn} = (\text{Tổng} + \text{Hiệu}) : 2$$

Tổng - Hiệu: số bé

$$\text{Số bé} = (\text{Tổng} - \text{Hiệu}) : 2$$

Tổng - Tỉ

$$\text{Giá trị 1 phần} = \text{Tổng} : \text{Tổng số phần}$$

Hiệu - Tỉ

$$\text{Giá trị 1 phần} = \text{Hiệu} : \text{Hiệu số phần}$$

Bảng đơn vị đo khối lượng, diện tích, thời gian

Khối lượng

$$1\,\text{tấn} = 10\,\text{tạ} = 100\,\text{yến} = 1000\,\text{kg}$$

Ki-lô-gam

$$1\,\text{kg} = 1000\,\text{g}$$

Diện tích

$$1\,\text{m}^2 = 100\,\text{dm}^2 = 10\,000\,\text{cm}^2$$

Thời gian

$$1\,\text{phút} = 60\,\text{giây}, \quad 1 \text{ thế kỉ} = 100 \text{ năm}$$

Lớp 5

Số thập phân và các phép tính

Phân số thập phân

$$\frac{3}{10} = 0{,}3 \quad \frac{45}{100} = 0{,}45$$

Nhân với 10, 100

$$2{,}345 \times 100 = 234{,}5$$

Chia cho 10, 100

$$56{,}7 : 10 = 5{,}67$$

Tỉ số phần trăm

Tỉ số phần trăm của a và b

$$\frac{a}{b} \times 100\%$$

Tìm p% của số A

$$A \times p : 100$$

Tìm số khi biết p% của nó là B

$$B : p \times 100$$

Hình tam giác, hình thang, hình tròn, hình hộp

Diện tích tam giác

$$S = \frac{a \times h}{2}$$

Diện tích hình thang

$$S = \frac{(a + b) \times h}{2}$$

Chu vi hình tròn

$$C = r \times 2 \times 3{,}14$$

Diện tích hình tròn

$$S = r \times r \times 3{,}14$$

Thể tích hình hộp chữ nhật

$$V = a \times b \times c$$

Thể tích hình lập phương

$$V = a \times a \times a$$

Diện tích xung quanh hình hộp

$$S_{xq} = (a + b) \times 2 \times c$$

Toán chuyển động đều

Vận tốc

$$v = s : t$$

Quãng đường

$$s = v \times t$$

Thời gian

$$t = s : v$$

Gặp nhau (ngược chiều)

$$t = s : (v_1 + v_2)$$

Đuổi kịp (cùng chiều)

$$t = s : (v_1 - v_2)$$